Từ: 民粹派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民粹派:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民粹派 trong tiếng Trung hiện đại:

[Míncuìpài] phái Dân tuý。俄国革命运动中的小资产阶级派别,产生于十九世纪六十至七十年代。民粹派认为农民是革命的主要力量, 资本主义在俄国不能发展, 知识分子可以领导农民进行社会主义革命,用暗杀的手段也 可以达到革命的目的。后来蜕化为富农利益的代表者,向沙皇制度妥协,成为马克思主义的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粹

tuý:tinh tuý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
民粹派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民粹派 Tìm thêm nội dung cho: 民粹派