Chữ 𧊉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧊉, chiết tự chữ BƯỚM, BẸP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧊉:
𧊉
Chiết tự chữ 𧊉
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𧊉
Nghĩa Trung Việt của từ 𧊉
bướm, như "bay bướm; ong bướm" (vhn)
bẹp, như "đè bẹp; nằm bẹp" (btcn)
Chữ gần giống với 𧊉:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Chữ gần giống 𧊉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧊉
| bim | 𧊉: | |
| bướm | 𧊉: | bay bướm; ong bướm |
| bẹp | 𧊉: | đè bẹp; nằm bẹp |
| vọp | 𧊉: | sò vọp |

Tìm hình ảnh cho: 𧊉 Tìm thêm nội dung cho: 𧊉
