Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贝母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贝母 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèimǔ] cây bối mẫu。多年生草本植物,叶子条形或披pi1针形,花被黄绿色,下垂钟形。鳞茎入药,有祛痰、止咳等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
贝母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贝母 Tìm thêm nội dung cho: 贝母