Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhọn

Nghĩa nhọn trong tiếng Việt:

["- tt 1. Có đầu nhỏ như mũi kim: Con dao nhọn. 2. (toán) Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông: Góc B của hình tam giác là một góc nhọn 150."]

Dịch nhọn sang tiếng Trung hiện đại:

尖; 锐 《末端细小; 尖锐。》vót nhọn bút chì rồi.
把铅笔削尖了。
cằm nhọn.
尖下巴颏。
锋快; 锋锐 《刃薄而坚硬。》
快捷 《(速度)快; (行动)敏捷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọn

nhọn󰄤:nhọn hoắt
nhọn:nhọn hoắt
nhọn𡭻:mũi nhọn
nhọn𡮭:mũi nhọn
nhọn𡮸:nhọn hoắt
nhọn󰋁:lông nhọn
nhọn: 
nhọn:nhọn hoắt
nhọn:sắc nhọn
nhọn:sắc nhọn
nhọn𨮐:nhọn hoắt
nhọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhọn Tìm thêm nội dung cho: nhọn