Từ: 告枕头状 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告枕头状:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 告枕头状 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàozhěn·touzhuàng] nói xấu người khác với chồng。妻子向丈夫说别人的坏话,叫告枕头状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng
告枕头状 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告枕头状 Tìm thêm nội dung cho: 告枕头状