Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 告枕头状 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告枕头状:
Nghĩa của 告枕头状 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàozhěn·touzhuàng] nói xấu người khác với chồng。妻子向丈夫说别人的坏话,叫告枕头状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕
| chũm | 枕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| chấm | 枕: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| chẩm | 枕: | chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy) |
| chắm | 枕: | chăm chắm |
| chẳm | 枕: | ngồi chăm chẳm |
| chỏm | 枕: | chỏm núi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 告枕头状 Tìm thêm nội dung cho: 告枕头状
