Từ: 合时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合时:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 时

Nghĩa của 合时 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshí] hợp thời; hợp; đúng mốt; hợp thời trang。合乎时尚;合乎时宜。
穿戴合时
ăn mặc hợp thời
这话说得不大合时。
nói không hợp tý nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết
合时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合时 Tìm thêm nội dung cho: 合时