Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 凼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凼, chiết tự chữ ĐÃNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凼:

凼 đãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凼

Chiết tự chữ đãng bao gồm chữ 凵 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凼 cấu thành từ 2 chữ: 凵, 水
  • khảm
  • thuỷ, thủy
  • đãng [đãng]

    U+51FC, tổng 6 nét, bộ Khảm 凵
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dang4;
    Việt bính: tam5;

    đãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凼

    (Danh) Hố nước nhỏ, vũng nước.

    (Danh)
    Hố ủ phân (bón).Cũng như chữ
    .

    Nghĩa của 凼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (氹)
    [dàng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐÃNG
    hố。水坑;田地里沤肥的小坑。
    水凼
    hố nước
    粪凼
    hố phân
    Từ ghép:
    凼肥

    Chữ gần giống với 凼:

    , ,

    Chữ gần giống 凼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼 Tự hình chữ 凼

    凼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凼 Tìm thêm nội dung cho: 凼