Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tệ:

币 tệ敝 tệ幣 tệ弊 tệ, tế獘 tệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tệ

tệ [tệ]

U+5E01, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幣;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;

tệ

Nghĩa Trung Việt của từ 币

Giản thể của chữ .
tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)

Nghĩa của 币 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幣)
[bì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: TỆ

đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
硬币
tiền kim loại
银币
tiền bằng bạc
纸币
tiền giấy
人民币
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
Từ ghép:
币值 ; 币制 ; 币重言甘

Chữ gần giống với 币:

巿, , ,

Dị thể chữ 币

,

Chữ gần giống 币

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币 Tự hình chữ 币

tệ [tệ]

U+655D, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6
1. [凋敝] điêu tệ;

tệ

Nghĩa Trung Việt của từ 敝

(Tính) Nát, hư, rách.
◎Như: tệ trửu
cái chổi nát.
◇Liêu trai chí dị : Tiện thác cừu tệ, khất đắc chuế bổ 便, (Thanh Phụng ) Nhân dịp lấy cớ áo cừu rách, xin (con chồn) để vá.

(Tính)
Mệt mỏi.
◎Như: tệ ư bôn mệnh mệt nhọc vì chạy theo theo lệnh sai khiến.
◇Văn tuyển : Kim thiên hạ tam phân, Ích Châu bì tệ , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Nay thiên hạ chia ba, Ích Châu mỏi mệt.

(Tính)
Lời nói khiêm: hẹp hòi, kém cỏi.
◎Như: tệ xá cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp đất nước hủ bại của chúng tôi.
◇Hồng Lâu Mộng : Đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm , (Đệ nhất hồi) Riêng bày một tiệc rượu nhỏ, mời tôn huynh sang tệ trai thưởng thức (uống).

(Động)
Thua, thất bại.
◇Tả truyện : Tệ ư Hàn (Hi Công thập niên ) Thua ở nước Hàn.

(Động)
Vứt, bỏ.
tệ, như "tồi tệ" (vhn)

Nghĩa của 敝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: TỆ
形;书
1. cũ; rách; hỏng; tưa; rách nát。破旧;坏。
敝衣。
áo rách
舌敝唇焦。
khô môi tưa lưỡi; rát cổ bỏng họng
2. tệ; hèn (khiêm ngữ, dùng nói về sự vật có liên quan đến mình)。谦辞,用于与自己有关的事物。
敝姓。
tệ tính (họ của tôi)
敝处。
tệ xứ (chỗ của tôi)
敝校。
tệ hiệu (trường của tôi)
Từ ghép:
敝俗 ; 敝屣 ; 敝邑 ; 敝帚自珍

Chữ gần giống với 敝:

, ,

Chữ gần giống 敝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝 Tự hình chữ 敝

tệ [tệ]

U+5E63, tổng 14 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4, chan4;
Việt bính: bai6
1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;

tệ

Nghĩa Trung Việt của từ 幣

(Danh) Lụa, đời xưa thường dùng làm vật tặng nhau.

(Danh)
Phiếm chỉ lễ vật.

(Danh)
Của dùng, tài vật.
§ Đời xưa cho ngọc là thượng tệ
, vàng là trung tệ , dao vải là hạ tệ .
◇Quản Tử : Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ , , (Quốc súc ).

(Danh)
Tiền.
§ Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
◎Như: hoán tệ đổi tiền.

(Động)
Tặng, biếu.

giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
tệ, như "tiền tệ" (btcn)

Chữ gần giống với 幣:

, ,

Dị thể chữ 幣

,

Chữ gần giống 幣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣 Tự hình chữ 幣

tệ, tế [tệ, tế]

U+5F0A, tổng 14 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, san1, san4;
Việt bính: bai6
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [疲弊] bì tệ 3. [弊舍] tệ xá 4. [作弊] tác tệ 5. [舞弊] vũ tệ;

tệ, tế

Nghĩa Trung Việt của từ 弊

(Danh) Điều xấu, khuyết điểm, điều có hại.
◎Như: hữu lợi vô tệ
có lợi không có hại, hưng lợi trừ tệ làm tăng thêm điều lợi bỏ điều hại.

(Danh)
Sự gian trá, lừa dối.
◎Như: tác tệ làm sự gian dối.
◇Hồng Lâu Mộng : Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên , , , , , (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.

(Tính)
Xấu, nát, rách.
◎Như: tệ bố giẻ rách.
◇Chiến quốc sách : Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy , , , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.

(Tính)
Khốn khó, khốn đốn.
◇Chiến quốc sách : Binh tệ ư Chu (Quyển nhị) Quân khốn đốn ở nước Chu.

(Động)
Suy bại.
◇Tô Thức : Tự Đông Hán dĩ lai, đạo táng văn tệ, dị đoan tịnh khởi , , (Triều Châu Hàn Văn Công miếu bi văn ) Từ nhà Đông Hán đến nay, đạo mất văn suy bại, dị đoan đều nổi lên.Một âm là tế.

(Động)
Che lấp, che phủ.
◇Pháp Hoa Kinh : Dĩ tham ái tự tế, Manh minh vô sở kiến , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Để cho tham luyến che lấp mình, Mù lòa không thấy gì cả.

(Động)
Xử đoán.

tệ, như "tệ hại" (vhn)
giẻ, như "giẻ rách" (gdhn)

Nghĩa của 弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ

1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政

Chữ gần giống với 弊:

,

Dị thể chữ 弊

𡚁,

Chữ gần giống 弊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊 Tự hình chữ 弊

tệ [tệ]

U+7358, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;

tệ

Nghĩa Trung Việt của từ 獘

(Động) Ngã uỵch, té nhào.
§ Cũng như tễ
.

Nghĩa của 獘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: TỆ

chết toi。(Đồng nghĩa với毙)。同"毙"

Chữ gần giống với 獘:

, , , , , , , , , , , , , 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Chữ gần giống 獘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘 Tự hình chữ 獘

Dịch tệ sang tiếng Trung hiện đại:

《谦辞, 用于与自己有关的事物。》tệ tính (họ của tôi)
敝姓。
tệ xứ (chỗ của tôi)
敝处。
tệ hiệu (trường của tôi)
敝校。
《钱, 货币, 交换各种商品的媒介。》
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
人民币。
差劲 《指质量低或品质、能力差。》
cái này thật là tệ, thế nào mà vừa đụng vào đã vỡ rồi.
这东西可太差事了, 怎么一碰就破了。 差事 《不中用; 不合标准。》
次毛 《指(产品)质量差。》
cái máy này quá tệ, dễ hỏng như vầy
这台机器太次毛这么容易坏.
低微 《少; 微薄。》
坏; 恶; 不好 《不善; 不良。》
毛病; 恶习 《坏习惯, 多指赌博、吸食毒品等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
tệ:tiền tệ
tệ:tệ hại
tệ:tồi tệ
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (chết, bị giết)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ:tệ (tiến lên cao)
tệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tệ Tìm thêm nội dung cho: tệ