Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tệ:
Biến thể phồn thể: 幣;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
币 tệ
tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
币 tệ
Nghĩa Trung Việt của từ 币
Giản thể của chữ 幣.tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)
Nghĩa của 币 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幣)
[bì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: TỆ
名
đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
硬币
tiền kim loại
银币
tiền bằng bạc
纸币
tiền giấy
人民币
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
Từ ghép:
币值 ; 币制 ; 币重言甘
[bì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: TỆ
名
đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
硬币
tiền kim loại
银币
tiền bằng bạc
纸币
tiền giấy
人民币
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
Từ ghép:
币值 ; 币制 ; 币重言甘
Dị thể chữ 币
幣,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6
1. [凋敝] điêu tệ;
敝 tệ
Nghĩa Trung Việt của từ 敝
(Tính) Nát, hư, rách.◎Như: tệ trửu 敝帚 cái chổi nát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiện thác cừu tệ, khất đắc chuế bổ 便託裘敝, 乞得綴補 (Thanh Phụng 青鳳) Nhân dịp lấy cớ áo cừu rách, xin (con chồn) để vá.
(Tính) Mệt mỏi.
◎Như: tệ ư bôn mệnh 敝於奔命 mệt nhọc vì chạy theo theo lệnh sai khiến.
◇Văn tuyển 文選: Kim thiên hạ tam phân, Ích Châu bì tệ 今天下三分, 益州疲敝 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Nay thiên hạ chia ba, Ích Châu mỏi mệt.
(Tính) Lời nói khiêm: hẹp hòi, kém cỏi.
◎Như: tệ xá 敝舍 cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp 敝邑 đất nước hủ bại của chúng tôi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm 特具小酌, 邀兄到敝齋一飲 (Đệ nhất hồi) Riêng bày một tiệc rượu nhỏ, mời tôn huynh sang tệ trai thưởng thức (uống).
(Động) Thua, thất bại.
◇Tả truyện 左傳: Tệ ư Hàn 敝於韓 (Hi Công thập niên 僖公十年) Thua ở nước Hàn.
(Động) Vứt, bỏ.
tệ, như "tồi tệ" (vhn)
Nghĩa của 敝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 12
Hán Việt: TỆ
形;书
1. cũ; rách; hỏng; tưa; rách nát。破旧;坏。
敝衣。
áo rách
舌敝唇焦。
khô môi tưa lưỡi; rát cổ bỏng họng
2. tệ; hèn (khiêm ngữ, dùng nói về sự vật có liên quan đến mình)。谦辞,用于与自己有关的事物。
敝姓。
tệ tính (họ của tôi)
敝处。
tệ xứ (chỗ của tôi)
敝校。
tệ hiệu (trường của tôi)
Từ ghép:
敝俗 ; 敝屣 ; 敝邑 ; 敝帚自珍
Số nét: 12
Hán Việt: TỆ
形;书
1. cũ; rách; hỏng; tưa; rách nát。破旧;坏。
敝衣。
áo rách
舌敝唇焦。
khô môi tưa lưỡi; rát cổ bỏng họng
2. tệ; hèn (khiêm ngữ, dùng nói về sự vật có liên quan đến mình)。谦辞,用于与自己有关的事物。
敝姓。
tệ tính (họ của tôi)
敝处。
tệ xứ (chỗ của tôi)
敝校。
tệ hiệu (trường của tôi)
Từ ghép:
敝俗 ; 敝屣 ; 敝邑 ; 敝帚自珍
Tự hình:

Biến thể giản thể: 币;
Pinyin: bi4, chan4;
Việt bính: bai6
1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;
幣 tệ
(Danh) Phiếm chỉ lễ vật.
(Danh) Của dùng, tài vật.
§ Đời xưa cho ngọc là thượng tệ 上幣, vàng là trung tệ 中幣, dao vải là hạ tệ 下幣.
◇Quản Tử 管子: Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ 以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣 (Quốc súc 國蓄).
(Danh) Tiền.
§ Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
◎Như: hoán tệ 換幣 đổi tiền.
(Động) Tặng, biếu.
giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
tệ, như "tiền tệ" (btcn)
Pinyin: bi4, chan4;
Việt bính: bai6
1. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 2. [皮幣] bì tệ 3. [紙幣] chỉ tệ 4. [主幣] chủ tệ 5. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức;
幣 tệ
Nghĩa Trung Việt của từ 幣
(Danh) Lụa, đời xưa thường dùng làm vật tặng nhau.(Danh) Phiếm chỉ lễ vật.
(Danh) Của dùng, tài vật.
§ Đời xưa cho ngọc là thượng tệ 上幣, vàng là trung tệ 中幣, dao vải là hạ tệ 下幣.
◇Quản Tử 管子: Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ 以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣 (Quốc súc 國蓄).
(Danh) Tiền.
§ Từ nhà Hán về sau đều gọi tiền là tệ.
◎Như: hoán tệ 換幣 đổi tiền.
(Động) Tặng, biếu.
giẻ, như "giẻ rách" (vhn)
tệ, như "tiền tệ" (btcn)
Dị thể chữ 幣
币,
Tự hình:

Pinyin: bi4, san1, san4;
Việt bính: bai6
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [疲弊] bì tệ 3. [弊舍] tệ xá 4. [作弊] tác tệ 5. [舞弊] vũ tệ;
弊 tệ, tế
Nghĩa Trung Việt của từ 弊
(Danh) Điều xấu, khuyết điểm, điều có hại.◎Như: hữu lợi vô tệ 有利無弊 có lợi không có hại, hưng lợi trừ tệ 興利除弊 làm tăng thêm điều lợi bỏ điều hại.
(Danh) Sự gian trá, lừa dối.
◎Như: tác tệ 作弊 làm sự gian dối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như giá ta vô đầu tự, hoang loạn, thôi thác, thâu nhàn, thiết thủ đẳng tệ, thứ nhật nhất khái đô quyên 如這些無頭緒, 荒亂, 推託, 偷閒, 竊取等弊, 次日一概都蠲 (Đệ thập tứ hồi) Như những chuyện không đầu đuôi, lôi thôi, lần lữa, trộm cắp, những thói gian dối như thế, từ giờ đều trừ bỏ hết sạch.
(Tính) Xấu, nát, rách.
◎Như: tệ bố 弊布 giẻ rách.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Hắc điêu chi cừu tệ, hoàng kim bách cân tận, tư dụng phạp tuyệt, khứ Tần nhi quy 黑貂之裘弊, 黃金百斤盡, 資 用乏絕, 去秦而歸 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Áo cừu đen đã rách, trăm cân vàng tiêu đã hết, thiếu tiền chi dụng, phải bỏ nước Tần về quê nhà.
(Tính) Khốn khó, khốn đốn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Binh tệ ư Chu 兵弊於周 (Quyển nhị) Quân khốn đốn ở nước Chu.
(Động) Suy bại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tự Đông Hán dĩ lai, đạo táng văn tệ, dị đoan tịnh khởi 自東漢以來, 道喪文弊, 異端並起 (Triều Châu Hàn Văn Công miếu bi văn 潮州韓文公廟碑文) Từ nhà Đông Hán đến nay, đạo mất văn suy bại, dị đoan đều nổi lên.Một âm là tế.
(Động) Che lấp, che phủ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ tham ái tự tế, Manh minh vô sở kiến 以貪愛自弊, 盲瞑無所見 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Để cho tham luyến che lấp mình, Mù lòa không thấy gì cả.
(Động) Xử đoán.
tệ, như "tệ hại" (vhn)
giẻ, như "giẻ rách" (gdhn)
Nghĩa của 弊 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ
名
1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政
Số nét: 15
Hán Việt: TỆ
名
1. lừa đảo dối trá。欺诈蒙骗、弄虚作假。
作弊
lừa đảo
营私舞弊
lừa đảo cầu lợi
2. lỗi; hại; khuyết điểm; thói xấu; chỗ hỏng; chỗ có hại。害处;毛病。
兴利除弊
dấy lợi trừ hại
Từ ghép:
弊病 ; 弊端 ; 弊害 ; 弊绝风清 ; 弊漏 ; 弊政
Chữ gần giống với 弊:
弊,Dị thể chữ 弊
𡚁,
Tự hình:

Nghĩa của 獘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 16
Hán Việt: TỆ
书
chết toi。(Đồng nghĩa với毙)。同"毙"
Số nét: 16
Hán Việt: TỆ
书
chết toi。(Đồng nghĩa với毙)。同"毙"
Tự hình:

Dịch tệ sang tiếng Trung hiện đại:
敝 《谦辞, 用于与自己有关的事物。》tệ tính (họ của tôi)敝姓。
tệ xứ (chỗ của tôi)
敝处。
tệ hiệu (trường của tôi)
敝校。
币 《钱, 货币, 交换各种商品的媒介。》
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
人民币。
差劲 《指质量低或品质、能力差。》
cái này thật là tệ, thế nào mà vừa đụng vào đã vỡ rồi.
这东西可太差事了, 怎么一碰就破了。 差事 《不中用; 不合标准。》
次毛 《指(产品)质量差。》
cái máy này quá tệ, dễ hỏng như vầy
这台机器太次毛这么容易坏.
低微 《少; 微薄。》
坏; 恶; 不好 《不善; 不良。》
毛病; 恶习 《坏习惯, 多指赌博、吸食毒品等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tệ
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |
| tệ | 幣: | tiền tệ |
| tệ | 弊: | tệ hại |
| tệ | 敝: | tồi tệ |
| tệ | 斃: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 毙: | tệ (chết, bị giết) |
| tệ | 跻: | tệ (tiến lên cao) |
| tệ | 躋: | tệ (tiến lên cao) |

Tìm hình ảnh cho: tệ Tìm thêm nội dung cho: tệ
