Cao su chống va đập cửa
cát địa
Chỗ đất tốt để làm nhà ở hoặc để chôn người chết (theo phong thủy).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 吉地 Tìm thêm nội dung cho: 吉地
