Cao su chống va đập cửa

Từ: 吉地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát địa
Chỗ đất tốt để làm nhà ở hoặc để chôn người chết (theo phong thủy).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
吉地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉地 Tìm thêm nội dung cho: 吉地