Từ: 不管部长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不管部长:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 管 • 部 • 长
Nghĩa của 不管部长 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùguǎnbùzhǎng] bộ trưởng không bộ (một trong những thành viên trong nội các của một số quốc gia, không chuyên quản một bộ nào cả, tham dự hội nghị nội các, tham gia vào việc quyết định chính sách, đồng thời đảm nhiệm những vấn đề đặc biệt do cơ quan đầu não chính phủ giao phó.)。某些国家的内阁阁员之一,不专管一个部,出席内阁会议,参与决策,并担任政府首 脑交办的特殊重要事务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |