Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 同期 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngqī] 1. cùng thời; đồng kỳ; cùng thời kỳ。同一个时期。
产量超过历史同期最高水平。
sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.
2. cùng thời gian; cùng khoá。同一届。
同期毕业
tốt nghiệp cùng khoá.
产量超过历史同期最高水平。
sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.
2. cùng thời gian; cùng khoá。同一届。
同期毕业
tốt nghiệp cùng khoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 同期 Tìm thêm nội dung cho: 同期
