Từ: 同期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同期 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngqī] 1. cùng thời; đồng kỳ; cùng thời kỳ。同一个时期。
产量超过历史同期最高水平。
sản lượng vượt mức cao nhất cùng thời kỳ lịch sử.
2. cùng thời gian; cùng khoá。同一届。
同期毕业
tốt nghiệp cùng khoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
同期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同期 Tìm thêm nội dung cho: 同期