Từ: 名優 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名優:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 優

danh ưu
Đào kép hát nổi tiếng. ☆Tương tự:
danh linh
名伶.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu優:ưu phiền, ưu thế
名優 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名優 Tìm thêm nội dung cho: 名優