Chữ 伶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伶, chiết tự chữ LANH, LINH, LÁNH, NHANH, RANH, RÀNH, RÌNH, RẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶:

伶 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伶

Chiết tự chữ lanh, linh, lánh, nhanh, ranh, rành, rình, rảnh bao gồm chữ 人 令 hoặc 亻 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 令
  • nhân, nhơn
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 伶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 令
  • nhân
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+4F36, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4
    1. [優伶] ưu linh 2. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 3. [伶丁] linh đinh 4. [伶仃] linh đinh 5. [伶俐] linh lị 6. [伶人] linh nhân;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 伶

    (Danh) Người làm nghề ca múa, diễn tuồng thời xưa.
    ◎Như: ưu linh
    phường chèo, danh linh đào kép có tiếng.

    (Danh)
    Một dân tộc thiểu số, phân bố ở vùng núi Quảng Tây (Trung Quốc).

    (Danh)
    Họ Linh.
    ◎Như: Linh Luân là tên một vị nhạc quan ngày xưa. Vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan .

    (Tính)
    Mẫn tiệp, thông minh.
    ◎Như: linh lị thông minh, lanh lẹ.
    § Xem từ linh đinh .

    rành, như "rành mạch" (vhn)
    lanh, như "lanh chanh" (btcn)
    linh, như "linh (họ, mau trí): linh lợi" (btcn)
    nhanh, như "tinh nhanh" (btcn)
    rảnh, như "rảnh rang" (btcn)
    ranh, như "ranh con" (btcn)
    rình, như "rình mò" (btcn)
    lánh, như "lánh nạn; lấp lánh" (gdhn)

    Nghĩa của 伶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: LINH, LANH
    đào kép; diễn viên (tuồng)。旧时指戏曲演员。
    伶人。
    đào kép.
    名伶。
    đào kép nổi tiếng.
    老伶工(年老有经验的演员)。
    đào kép già.
    Từ ghép:
    伶仃 ; 伶俐 ; 伶俜 ; 伶牙俐齿

    Chữ gần giống với 伶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 伶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶 Tự hình chữ 伶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

    lanh:lanh chanh
    linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
    lánh:lánh nạn; lấp lánh
    nhanh:tinh nhanh
    ranh:ranh con
    rành:rành mạch
    rình:rình mò
    rảnh:rảnh rang
    伶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伶 Tìm thêm nội dung cho: 伶