Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伶, chiết tự chữ LANH, LINH, LÁNH, NHANH, RANH, RÀNH, RÌNH, RẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶:
伶
Chiết tự chữ 伶
Chiết tự chữ lanh, linh, lánh, nhanh, ranh, rành, rình, rảnh bao gồm chữ 人 令 hoặc 亻 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 伶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 令 |
2. 伶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 令 |
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4
1. [優伶] ưu linh 2. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 3. [伶丁] linh đinh 4. [伶仃] linh đinh 5. [伶俐] linh lị 6. [伶人] linh nhân;
伶 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 伶
(Danh) Người làm nghề ca múa, diễn tuồng thời xưa.◎Như: ưu linh 優伶 phường chèo, danh linh 名伶 đào kép có tiếng.
(Danh) Một dân tộc thiểu số, phân bố ở vùng núi Quảng Tây (Trung Quốc).
(Danh) Họ Linh.
◎Như: Linh Luân 伶倫 là tên một vị nhạc quan ngày xưa. Vì thế nên gọi quan nhạc là linh quan 伶倌.
(Tính) Mẫn tiệp, thông minh.
◎Như: linh lị 伶俐 thông minh, lanh lẹ.
§ Xem từ linh đinh 伶仃.
rành, như "rành mạch" (vhn)
lanh, như "lanh chanh" (btcn)
linh, như "linh (họ, mau trí): linh lợi" (btcn)
nhanh, như "tinh nhanh" (btcn)
rảnh, như "rảnh rang" (btcn)
ranh, như "ranh con" (btcn)
rình, như "rình mò" (btcn)
lánh, như "lánh nạn; lấp lánh" (gdhn)
Nghĩa của 伶 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: LINH, LANH
đào kép; diễn viên (tuồng)。旧时指戏曲演员。
伶人。
đào kép.
名伶。
đào kép nổi tiếng.
老伶工(年老有经验的演员)。
đào kép già.
Từ ghép:
伶仃 ; 伶俐 ; 伶俜 ; 伶牙俐齿
Số nét: 7
Hán Việt: LINH, LANH
đào kép; diễn viên (tuồng)。旧时指戏曲演员。
伶人。
đào kép.
名伶。
đào kép nổi tiếng.
老伶工(年老有经验的演员)。
đào kép già.
Từ ghép:
伶仃 ; 伶俐 ; 伶俜 ; 伶牙俐齿
Chữ gần giống với 伶:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶
| lanh | 伶: | lanh chanh |
| linh | 伶: | linh (họ, mau trí): linh lợi |
| lánh | 伶: | lánh nạn; lấp lánh |
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| ranh | 伶: | ranh con |
| rành | 伶: | rành mạch |
| rình | 伶: | rình mò |
| rảnh | 伶: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 伶 Tìm thêm nội dung cho: 伶
