Chữ 氵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氵, chiết tự chữ THUỶ, THỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氵:

氵 thủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氵

Chiết tự chữ thuỷ, thủy bao gồm chữ 丶 丶 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氵 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 丶, 丿
  • chủ
  • chủ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thủy [thủy]

    U+6C35, tổng 3 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shui3, shui5, san1, dian3;
    Việt bính: seoi2;

    thủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 氵

    Một hình thức của bộ thủy .
    thuỷ, như "thuỷ (nước)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氵:

    ,

    Dị thể chữ 氵

    ,

    Chữ gần giống 氵

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氵 Tự hình chữ 氵 Tự hình chữ 氵 Tự hình chữ 氵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氵

    thủy:thuỷ (nước)
    氵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氵 Tìm thêm nội dung cho: 氵