Chữ 屑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屑, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屑:

屑 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屑

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 尸 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屑 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 肖
  • thi, thây
  • tiêu, tiếu
  • tiết [tiết]

    U+5C51, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: sit3
    1. [騷屑] tao tiết;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 屑

    (Danh) Mạt vụn.
    ◎Như: thiết tiết
    mạt sắt, mộc tiết mạt cưa.

    (Động)
    Nghiền vụn, nghiền nhỏ.
    ◇Lễ Kí : Tiết quế dữ khương (Nội tắc ) Nghiền quế với gừng.

    (Động)
    Đoái tới, để ý tới, coi là đáng kể.
    § Thường dùng theo sau bất , với ý coi thường, khinh thị.
    ◎Như: bất tiết chẳng đoái.
    ◇Liễu Tông Nguyên : U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư , (Ngu khê thi tự ) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở.

    (Tính)
    Vụn, nhỏ.
    ◎Như: tỏa tiết vụn vặt.
    tiết, như "chi tiết" (gdhn)

    Nghĩa của 屑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 10
    Hán Việt: TIẾT
    1. vụn; nhỏ。碎末。
    铁屑 。
    mạt sắt
    木屑
    。 mạt gỗ
    2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
    琐屑 。
    vụn vặt
    屑 屑 。
    vụn vặt
    3. đáng (làm)。认为值得(做)。
    不屑 。
    không đáng

    Chữ gần giống với 屑:

    , , , , , , 𡱩, 𡱶, 𡱸,

    Chữ gần giống 屑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑 Tự hình chữ 屑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屑

    tiết:chi tiết
    屑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屑 Tìm thêm nội dung cho: 屑