Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屑, chiết tự chữ TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屑:
屑
Pinyin: xie4;
Việt bính: sit3
1. [騷屑] tao tiết;
屑 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 屑
(Danh) Mạt vụn.◎Như: thiết tiết 鐵屑 mạt sắt, mộc tiết 木屑 mạt cưa.
(Động) Nghiền vụn, nghiền nhỏ.
◇Lễ Kí 禮記: Tiết quế dữ khương 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.
(Động) Đoái tới, để ý tới, coi là đáng kể.
§ Thường dùng theo sau bất 不, với ý coi thường, khinh thị.
◎Như: bất tiết 不屑 chẳng đoái.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: U thúy thiển hiệp, giao long bất tiết cư 幽邃淺狹, 蛟龍不屑居 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) (Chỗ) âm u cạn hẹp, giao long không thèm ở.
(Tính) Vụn, nhỏ.
◎Như: tỏa tiết 瑣屑 vụn vặt.
tiết, như "chi tiết" (gdhn)
Nghĩa của 屑 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾT
1. vụn; nhỏ。碎末。
铁屑 。
mạt sắt
木屑
。 mạt gỗ
2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
琐屑 。
vụn vặt
屑 屑 。
vụn vặt
3. đáng (làm)。认为值得(做)。
不屑 。
không đáng
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾT
1. vụn; nhỏ。碎末。
铁屑 。
mạt sắt
木屑
。 mạt gỗ
2. vụn vặt; nhỏ nhen。琐碎。
琐屑 。
vụn vặt
屑 屑 。
vụn vặt
3. đáng (làm)。认为值得(做)。
不屑 。
không đáng
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屑
| tiết | 屑: | chi tiết |

Tìm hình ảnh cho: 屑 Tìm thêm nội dung cho: 屑
