Chữ 鏡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏡, chiết tự chữ GƯƠNG, KIẾNG, KÍNH, KẺNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏡:

鏡 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏡

Chiết tự chữ gương, kiếng, kính, kẻng bao gồm chữ 金 竟 hoặc 釒 竟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏡 cấu thành từ 2 chữ: 金, 竟
  • ghim, găm, kim
  • cánh, cạnh
  • 2. 鏡 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 竟
  • kim, thực
  • cánh, cạnh
  • kính [kính]

    U+93E1, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: geng3
    1. [凹鏡] ao kính 2. [冰鏡] băng kính;

    kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏡

    (Danh) Gương (soi mặt).
    § Ngày xưa làm bằng đồng, bây giờ làm bằng pha lê.
    ◇Nguyễn Du
    : Tha hương nhan trạng tần khai kính, Khách lộ trần ai bán độc thư , (Đông lộ ) Nơi quê người thường mở gương soi dung nhan, Trên đường gió bụi nơi đất khách, nửa thì giờ dùng để đọc sách. Quách Tấn dịch thơ: Đường hé quyển vàng khuây gió bụi, Trạm lau gương sáng ngắm mày râu.

    (Động)
    Soi.

    kẻng, như "ăn vận rất kẻng (chải chuốt)" (vhn)
    gương, như "cái gương; soi gương" (gdhn)
    kiếng, như "kiếng (âm khác của Kính)" (gdhn)
    kính, như "kính mắt, kính lúp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏡

    ,

    Chữ gần giống 鏡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡 Tự hình chữ 鏡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏡

    gương:cái gương; soi gương
    kiến: 
    kiếng:kiếng (âm khác của Kính)
    kiểng: 
    kính:kính mắt, kính lúp
    kẻng:ăn vận rất kẻng (chải chuốt)

    Gới ý 25 câu đối có chữ 鏡:

    Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

    Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

    Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

    Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang

    Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

    Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    鏡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏡 Tìm thêm nội dung cho: 鏡