Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晝, chiết tự chữ CHÚ, TRÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晝:

晝 trú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晝

Chiết tự chữ chú, trú bao gồm chữ 聿 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晝 cấu thành từ 2 chữ: 聿, 旦
  • duật
  • đán, đắn, đến
  • trú [trú]

    U+665D, tổng 11 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau3
    1. [白晝] bạch trú;

    trú

    Nghĩa Trung Việt của từ 晝

    (Danh) Ban ngày.
    ◇Nguyễn Du
    : Trú kiến yên hà dạ kiến đăng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.

    (Danh)
    Tên đất, một ấp nước Tề thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông .

    chú, như "chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)" (gdhn)
    trú, như "trú (ban ngày)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 晝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,

    Dị thể chữ 晝

    ,

    Chữ gần giống 晝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晝 Tự hình chữ 晝 Tự hình chữ 晝 Tự hình chữ 晝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晝

    chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
    trú:trú (ban ngày)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 晝:

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

    Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

    晝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晝 Tìm thêm nội dung cho: 晝