Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 晝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晝, chiết tự chữ CHÚ, TRÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晝:
晝
Biến thể giản thể: 昼;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3
1. [白晝] bạch trú;
晝 trú
◇Nguyễn Du 阮攸: Trú kiến yên hà dạ kiến đăng 晝見煙霞夜見燈 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.
(Danh) Tên đất, một ấp nước Tề thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông 山東.
chú, như "chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)" (gdhn)
trú, như "trú (ban ngày)" (gdhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3
1. [白晝] bạch trú;
晝 trú
Nghĩa Trung Việt của từ 晝
(Danh) Ban ngày.◇Nguyễn Du 阮攸: Trú kiến yên hà dạ kiến đăng 晝見煙霞夜見燈 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Ngày nhìn khói ráng đêm nhìn đèn.
(Danh) Tên đất, một ấp nước Tề thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông 山東.
chú, như "chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)" (gdhn)
trú, như "trú (ban ngày)" (gdhn)
Chữ gần giống với 晝:
㫯, 㫰, 㫱, 㫲, 㫳, 㫴, 晗, 晙, 晚, 晛, 晜, 晝, 晞, 晡, 晢, 晤, 晥, 晦, 晧, 晨, 曽, 𣇊, 𣇙, 𣇜, 𣇝, 𣇞, 𣇟, 𣇠, 𣇡,Dị thể chữ 晝
昼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晝
| chú | 晝: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| trú | 晝: | trú (ban ngày) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 晝:
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Tìm hình ảnh cho: 晝 Tìm thêm nội dung cho: 晝
