Chữ 嶝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶝, chiết tự chữ ĐẶNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶝:

嶝 đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶝

Chiết tự chữ đặng bao gồm chữ 山 登 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶝 cấu thành từ 2 chữ: 山, 登
  • san, sơn
  • đăng, đắng
  • đặng [đặng]

    U+5D9D, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: deng4;
    Việt bính: dang3;

    đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶝

    (Danh) Đường nhỏ đi lên núi.

    Nghĩa của 嶝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dèng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẲNG
    đường núi; đường đi trên núi。山上可以攀登的小道。

    Chữ gần giống với 嶝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

    Dị thể chữ 嶝

    ,

    Chữ gần giống 嶝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝 Tự hình chữ 嶝

    嶝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶝 Tìm thêm nội dung cho: 嶝