Từ: 名缰利锁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名缰利锁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 缰 • 利 • 锁

Nghĩa của 名缰利锁 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjiānglìsuǒ] Hán Việt: DANH CƯƠNG LỢI TOẢ
danh lợi trói buộc; vòng danh lợi; công danh trói buộc (tiếng tăm, quyền lợi trói buộc khiến người ta mất tự do.)。名和利像缰绳和锁链,会把人束缚住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缰

cương缰:dây cương, cương ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁

toả锁:toả (cái dũa, mài dũa)
名缰利锁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名缰利锁 Tìm thêm nội dung cho: 名缰利锁