Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 名缰利锁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名缰利锁:
Nghĩa của 名缰利锁 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngjiānglìsuǒ] Hán Việt: DANH CƯƠNG LỢI TOẢ
danh lợi trói buộc; vòng danh lợi; công danh trói buộc (tiếng tăm, quyền lợi trói buộc khiến người ta mất tự do.)。名和利像缰绳和锁链,会把人束缚住。
danh lợi trói buộc; vòng danh lợi; công danh trói buộc (tiếng tăm, quyền lợi trói buộc khiến người ta mất tự do.)。名和利像缰绳和锁链,会把人束缚住。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缰
| cương | 缰: | dây cương, cương ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |

Tìm hình ảnh cho: 名缰利锁 Tìm thêm nội dung cho: 名缰利锁
