Từ: 名臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh thần
Người bề tôi tài dức có tiếng .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
名臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名臣 Tìm thêm nội dung cho: 名臣