Từ: 糖葫芦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖葫芦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánghú·lu] mứt quả; mứt ghim (thành xâu.)。(糖葫芦儿)一种食品,用竹签把山楂果或海棠果等穿成一串儿,蘸上熔化的冰糖、白糖或麦芽糖而制成。也叫冰糖葫芦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

:xem Lô
糖葫芦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 糖葫芦