Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 糖葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánghú·lu] mứt quả; mứt ghim (thành xâu.)。(糖葫芦儿)一种食品,用竹签把山楂果或海棠果等穿成一串儿,蘸上熔化的冰糖、白糖或麦芽糖而制成。也叫冰糖葫芦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫
| hồ | 葫: | hồ lô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦
| lư | 芦: | xem Lô |

Tìm hình ảnh cho: 糖葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 糖葫芦
