Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留心 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxīn] Chú ý; để ý; theo dõi。注意。
留心听讲。
chú ý nghe giảng.
参观的时候他很留心,不放过每一件展品。
lúc tham quan anh ấy rất là chú ý, không bỏ sót sản phẩm trưng bày nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
留心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留心 Tìm thêm nội dung cho: 留心