Từ: 名貫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名貫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh quán
Tên họ và quê quán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貫

quan:quan tiền
quen:quen nhau
quán:quê quán
名貫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名貫 Tìm thêm nội dung cho: 名貫