Từ: 增辉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增辉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 增 • 辉

Nghĩa của 增辉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēnghuī] làm rạng rỡ; giành vẻ vang。增添光彩。
增辉生色
làm rạng rỡ; giành vẻ vang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng增:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng增:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy辉:huy hoàng
增辉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增辉 Tìm thêm nội dung cho: 增辉