Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后影 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòuyǐng] hình dáng phía sau; hình bóng; sau lưng。(后影儿)从后边看到的人或东西的形状。
那人一下就跑过去了,只看见一个后影儿。
người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.
那人一下就跑过去了,只看见一个后影儿。
người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 后影 Tìm thêm nội dung cho: 后影
