Cao su chống va đập cửa

Từ: 后影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后影 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyǐng] hình dáng phía sau; hình bóng; sau lưng。(后影儿)从后边看到的人或东西的形状。
那人一下就跑过去了,只看见一个后影儿。
người kia chớp mắt đã chạy vụt qua, chỉ nhìn thấy sau lưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
后影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后影 Tìm thêm nội dung cho: 后影