Từ: 后患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后患:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 后 • 患

Nghĩa của 后患 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuhuàn] hậu hoạn; tai hoạ về sau; hậu hoạ。以后的祸患。
后患无穷
hậu hoạn khôn lường.
根绝后患
tiêu diệt tận gốc hậu hoạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn患:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
后患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后患 Tìm thêm nội dung cho: 后患