Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鞨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞨, chiết tự chữ HẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鞨:

鞨 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鞨

Chiết tự chữ hạt bao gồm chữ 革 曷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞨 cấu thành từ 2 chữ: 革, 曷
  • cách, cức, rắc
  • hạt, hột
  • hạt [hạt]

    U+97A8, tổng 18 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, mo4;
    Việt bính: hot3;

    hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞨

    (Danh) Hạt Mạt tên một tộc cổ ở Trung Quốc. Nhà Chu gọi là Túc Thận , Hán Ngụy gọi là Ấp Lâu , Tùy Đường gọi là Hạt Mạt .

    Nghĩa của 鞨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 18
    Hán Việt: HÁT
    dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)。见(靺鞨)。

    Chữ gần giống với 鞨:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𩋧, 𩌂,

    Chữ gần giống 鞨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨 Tự hình chữ 鞨

    鞨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞨 Tìm thêm nội dung cho: 鞨