Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 后金 trong tiếng Trung hiện đại:
[HòuJīn] Hậu Kim (Trung Quốc)。明代建州左卫(在今辽宁新宾一带)都指挥使爱新觉罗·努尔哈赤于公元1616年建立金国,自称金国汗。历史上称为后金,以与12、13世纪的金代相区别。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 后金 Tìm thêm nội dung cho: 后金
