Cao su chống va đập cửa

Từ: 后金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后金 trong tiếng Trung hiện đại:

[HòuJīn] Hậu Kim (Trung Quốc)。明代建州左卫(在今辽宁新宾一带)都指挥使爱新觉罗·努尔哈赤于公元1616年建立金国,自称金国汗。历史上称为后金,以与12、13世纪的金代相区别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
后金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后金 Tìm thêm nội dung cho: 后金