Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hướng thượng
Thiên về những điều cao đẹp.Trở lên.Xoay lên trên
Nghĩa của 向上 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngshàng] hướng về phía trước; chí tiến thủ。朝好的方向走;上进。
有心向上。
có quyết tâm vươn lên; có chí tiến thủ.
好好学习,天天向上。
chăm chỉ học tập, ngày càng vươn lên.
有心向上。
có quyết tâm vươn lên; có chí tiến thủ.
好好学习,天天向上。
chăm chỉ học tập, ngày càng vươn lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 向上 Tìm thêm nội dung cho: 向上
