Từ: 向上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng thượng
Thiên về những điều cao đẹp.Trở lên.Xoay lên trên

Nghĩa của 向上 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshàng] hướng về phía trước; chí tiến thủ。朝好的方向走;上进。
有心向上。
có quyết tâm vươn lên; có chí tiến thủ.
好好学习,天天向上。
chăm chỉ học tập, ngày càng vươn lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
向上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向上 Tìm thêm nội dung cho: 向上