Từ: 向隅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向隅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 向 • 隅

hướng ngung
Thất vọng, đơn độc. Xem
hướng ngung nhi khấp
向隅而泣.

Nghĩa của 向隅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngyú] quay mặt vào xó nhà (ví với rất cô lập, thất vọng)。面对着屋子的一个角落,比喻非常孤立或得不到机会而失望。
向隅而泣。
quay mặt vào xó nhà mà khóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅

ngong隅:ngong ngóng
ngung隅:Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
ngóng隅: 
向隅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向隅 Tìm thêm nội dung cho: 向隅