Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hướng ngung
Thất vọng, đơn độc. Xem
hướng ngung nhi khấp
向隅而泣.
Nghĩa của 向隅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngyú] quay mặt vào xó nhà (ví với rất cô lập, thất vọng)。面对着屋子的一个角落,比喻非常孤立或得不到机会而失望。
向隅而泣。
quay mặt vào xó nhà mà khóc.
向隅而泣。
quay mặt vào xó nhà mà khóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅
| ngong | 隅: | ngong ngóng |
| ngung | 隅: | Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) |
| ngóng | 隅: |

Tìm hình ảnh cho: 向隅 Tìm thêm nội dung cho: 向隅
