Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 向 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 向, chiết tự chữ HƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向:

向 hướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 向

Chiết tự chữ hướng bao gồm chữ 丶 冂 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

向 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 冂, 口
  • chủ
  • quynh
  • khẩu
  • hướng [hướng]

    U+5411, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曏;
    Pinyin: xiang4, cha4, zha1;
    Việt bính: hoeng3
    1. [意向] ý hướng 2. [志向] chí hướng 3. [回向] hồi hướng 4. [向陽] hướng dương 5. [向來] hướng lai 6. [向外] hướng ngoại 7. [向隅] hướng ngung 8. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp 9. [向日] hướng nhật 10. [向上] hướng thượng 11. [向善] hướng thiện 12. [傾向] khuynh hướng 13. [一向] nhất hướng 14. [方向] phương hướng 15. [趨向] xu hướng;

    hướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 向

    (Động) Ngoảnh về, quay về, ngả theo.
    ◎Như: nam hướng
    ngoảnh về hướng nam, bắc hướng ngoảnh về hướng bắc. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng , xu hướng .

    (Tính)
    Xưa kia, cũ, trước.
    ◇Đào Uyên Minh : Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ , , 便 (Đào hoa nguyên kí ) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ (mà về).

    (Phó)
    Xưa nay, trước đây, lúc đầu.
    ◎Như: hướng giả trước ấy, hướng lai từ xưa đến nay.
    ◇Liêu trai chí dị : Hướng bất thật cáo, nghi tao thử ách , (Hương Ngọc ) Trước đây không nói thật, nên mới gặp nạn này.

    (Giới)
    Sắp, gần.
    ◎Như: hướng thần sắp sáng.

    (Giới)
    Hướng về, hướng vào, lên. Biểu thị phương hướng hoặc đối tượng của động tác.
    ◎Như: hướng tiền khán nhìn về phía trước.

    (Danh)
    Họ Hướng.Giản thể của chữ .
    hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (vhn)

    Nghĩa của 向 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嚮)
    [xiàng]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: HƯỚNG
    1. hướng。方向。
    志向。
    chí hướng
    风向。
    hướng gió
    2. nhìn về; hướng về。对着,特指脸或正面对着(跟"背"相对)。
    向阳。
    hướng dương; hướng mặt trời.
    面向讲台。
    mặt nhìn về diễn đàn.
    3. gần; tiếp cận。将近;接近。
    向晓雨止。
    gần sáng thì tạnh mưa.
    4. bênh vực; thiên vị。偏袒。
    穷人向穷人。
    người nghèo bênh vực người nghèo.
    5. nhằm; về (giới từ, chỉ hướng động tác)。介词,表示动作的方向。
    向东看。
    nhìn về phía đông.
    向工农兵学习。
    học tập công nông binh.
    从胜利走向胜利。
    đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.
    6. họ Hướng。姓。
    7. từ xưa đến nay; xưa giờ。向来。
    向有研究。
    lâu nay có nghiên cứu.
    向无此例。
    chưa có tiền lệ.
    Từ ghép:
    向背 ; 向壁虚构 ; 向导 ; 向火 ; 向来 ; 向例 ; 向量 ; 向慕 ; 向日 ; 向日葵 ; 向上 ; 向使 ; 向往 ; 向斜层 ; 向心力 ; 向学 ; 向阳 ; 向隅 ; 向着

    Chữ gần giống với 向:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 向

    , , ,

    Chữ gần giống 向

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

    hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 向:

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

    Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

    向 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 向 Tìm thêm nội dung cho: 向