Cao su chống va đập cửa
Chữ 隅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隅, chiết tự chữ NGONG, NGUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隅:
隅
Pinyin: yu2, long1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [向隅] hướng ngung 2. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;
隅 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 隅
(Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng.◎Như: hải ngung 海隅 góc bể.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung 要我下馬行, 為我指山隅 (Đồng Quan lại 潼關吏) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.
(Danh) Góc.
◎Như: tường ngung 牆隅 góc tường, tứ ngung 四隅 bốn góc.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
(Danh) Bên, cạnh.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung 桂樹夾道生, 青龍對道隅 (Lũng tây hành 隴西行) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.
(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu 經營四隅, 還反於樞 (Nguyên đạo 原道) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.
(Danh) Khía cạnh, phương diện (của sự vật).
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.
ngong, như "ngong ngóng" (gdhn)
ngung, như "Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)" (gdhn)
Nghĩa của 隅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: NGUNG
1. góc; xó。角落。
墙隅
góc tường
城隅
góc thành
向隅
quay mặt vào xó nhà
一隅之地。
vùng đất hẻo lánh
2. vùng ven。靠边沿的地方。
海隅
vùng ven biển
Số nét: 17
Hán Việt: NGUNG
1. góc; xó。角落。
墙隅
góc tường
城隅
góc thành
向隅
quay mặt vào xó nhà
一隅之地。
vùng đất hẻo lánh
2. vùng ven。靠边沿的地方。
海隅
vùng ven biển
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅
| ngong | 隅: | ngong ngóng |
| ngung | 隅: | Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) |
| ngóng | 隅: |

Tìm hình ảnh cho: 隅 Tìm thêm nội dung cho: 隅
