Cao su chống va đập cửa

Chữ 隅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隅, chiết tự chữ NGONG, NGUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隅:

隅 ngung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隅

Chiết tự chữ ngong, ngung bao gồm chữ 阜 禺 hoặc 阝 禺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隅 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 禺
  • phụ
  • ngu, ngung, ngẫu
  • 2. 隅 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 禺
  • phụ, ấp
  • ngu, ngung, ngẫu
  • ngung [ngung]

    U+9685, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, long1;
    Việt bính: jyu4 jyu6
    1. [向隅] hướng ngung 2. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;

    ngung

    Nghĩa Trung Việt của từ 隅

    (Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng.
    ◎Như: hải ngung
    góc bể.
    ◇Đỗ Phủ : Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung , (Đồng Quan lại ) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.

    (Danh)
    Góc.
    ◎Như: tường ngung góc tường, tứ ngung bốn góc.
    ◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

    (Danh)
    Bên, cạnh.
    ◇Nhạc phủ thi tập : Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung , (Lũng tây hành 西) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.

    (Danh)
    Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới.
    ◇Hoài Nam Tử : Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu , (Nguyên đạo ) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.

    (Danh)
    Khía cạnh, phương diện (của sự vật).
    ◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.

    ngong, như "ngong ngóng" (gdhn)
    ngung, như "Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)" (gdhn)

    Nghĩa của 隅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGUNG
    1. góc; xó。角落。
    墙隅
    góc tường
    城隅
    góc thành
    向隅
    quay mặt vào xó nhà
    一隅之地。
    vùng đất hẻo lánh
    2. vùng ven。靠边沿的地方。
    海隅
    vùng ven biển

    Chữ gần giống với 隅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Chữ gần giống 隅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隅

    ngong:ngong ngóng
    ngung:Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
    ngóng: 
    隅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隅 Tìm thêm nội dung cho: 隅