Chữ 泣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泣, chiết tự chữ KHÓC, KHẤP, KHẮP, LỚP, RẬP, RẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泣:

泣 khấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泣

Chiết tự chữ khóc, khấp, khắp, lớp, rập, rắp bao gồm chữ 水 立 hoặc 氵 立 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 立
  • thuỷ, thủy
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 2. 泣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 立
  • thuỷ, thủy
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • khấp [khấp]

    U+6CE3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4, li4, se4;
    Việt bính: jap1
    1. [哀泣] ai khấp 2. [飲泣] ẩm khấp 3. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;

    khấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 泣

    (Động) Rớt nước mắt mà không ra tiếng hoặc khóc tiếng nhỏ gọi là khấp.
    ◎Như: khấp bất thành thanh
    khóc không ra tiếng, khóc ngất.
    ◇Nguyễn Du : Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như , (Độc Tiểu Thanh kí ) Không biết hơn ba trăm năm sau, Thiên hạ ai là người khóc Tố Như.

    (Danh)
    Nước mắt.
    ◇Sử Kí : Hạng Vương khấp sổ hàng hạ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương nước mắt giàn giụa.

    khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (vhn)
    khấp, như "khấp khểnh; khấp khởi" (btcn)
    lớp, như "lớp lớp sóng dồi" (btcn)
    rắp, như "rắp ranh; rắp mưu; răm rắp" (btcn)
    rập, như "rập rình" (btcn)
    khóc, như "khóc lóc" (gdhn)

    Nghĩa của 泣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHẤP
    1. khóc thút thít; khóc thầm。小声哭。
    暗泣。
    khóc thầm.
    哭泣。
    khóc thút thít.
    泣不成声。
    khóc không lên tiếng.
    2. nước mắt; lệ。眼泪。
    饮泣。
    nuốt nước mắt.
    泣下如雨。
    nước mắt như mưa; nước mắt đầm dề; nước mắt giàn giụa
    Từ ghép:
    泣诉

    Chữ gần giống với 泣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泣 Tự hình chữ 泣 Tự hình chữ 泣 Tự hình chữ 泣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泣

    khóc:khóc lóc
    khấp:khấp khểnh; khấp khởi
    khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
    lớp:lớp lớp sóng dồi
    rấp: 
    rập:rập rình
    rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp

    Gới ý 15 câu đối có chữ 泣:

    Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

    Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    使

    Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

    Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    泣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泣 Tìm thêm nội dung cho: 泣