Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吹喇叭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuīlǎ·ba] tâng bốc; xu nịnh; bợ đỡ。比喻吹嘘捧场。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇
| lạt | 喇: | cười lạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭
| bá | 叭: | bá ngọ (tiếng chửi) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bớ | 叭: | bớ người ta (tiếng kêu) |
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bợt | 叭: | bợt chợt |
| váp | 叭: | vấp váp |
| vát | 叭: | chạy vát; tháo vát |

Tìm hình ảnh cho: 吹喇叭 Tìm thêm nội dung cho: 吹喇叭
