Từ: 吹喇叭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹喇叭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹喇叭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīlǎ·ba] tâng bốc; xu nịnh; bợ đỡ。比喻吹嘘捧场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喇

lạt:cười lạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叭

:bá ngọ (tiếng chửi)
bát:bát nháo; bát ngát
bớ:bớ người ta (tiếng kêu)
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt:bợt chợt
váp:vấp váp
vát:chạy vát; tháo vát
吹喇叭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹喇叭 Tìm thêm nội dung cho: 吹喇叭