Từ: 呈献 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈献:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈献 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxiàn] trình; dâng; thỉnh cầu。把实物或意见等恭敬地送给集体或敬爱的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến
呈献 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈献 Tìm thêm nội dung cho: 呈献