Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo thị
Đem ý tứ của mình nói ra cho người khác biết.Văn thư hoặc thông cáo của chính phủ yết thị ở nơi công cộng.
Nghĩa của 告示 trong tiếng Trung hiện đại:
[gào·shi] 1. bố cáo; cáo thị。布告。
安民告示
cáo thị an dân
2. biểu ngữ。旧时指标语。
红绿告示
biểu ngữ xanh đỏ
安民告示
cáo thị an dân
2. biểu ngữ。旧时指标语。
红绿告示
biểu ngữ xanh đỏ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |

Tìm hình ảnh cho: 告示 Tìm thêm nội dung cho: 告示
