Từ: 周到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu đáo
Ổn thỏa mọi mặt.
§ Cũng nói là:
chu mật
密,
chu toàn
全,
chu tường
詳,
chu chí
至.

Nghĩa của 周到 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōudào] chu đáo; chu toàn。面面都照顾到;不疏忽。
服务周到
phục vụ chu đáo
他考虑问题很周到。
anh ấy suy xét vấn đề rất chu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
周到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周到 Tìm thêm nội dung cho: 周到