Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chu đáo
Ổn thỏa mọi mặt.
§ Cũng nói là:
chu mật
周密,
chu toàn
周全,
chu tường
周詳,
chu chí
周至.
Nghĩa của 周到 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōudào] chu đáo; chu toàn。面面都照顾到;不疏忽。
服务周到
phục vụ chu đáo
他考虑问题很周到。
anh ấy suy xét vấn đề rất chu đáo.
服务周到
phục vụ chu đáo
他考虑问题很周到。
anh ấy suy xét vấn đề rất chu đáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 周
| chu | 周: | chu đáo |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 周到 Tìm thêm nội dung cho: 周到
