Chữ 詳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詳, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詳:

詳 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詳

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 言 羊 hoặc 訁 羊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 羊
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dương
  • 2. 詳 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 羊
  • ngôn
  • dương
  • tường [tường]

    U+8A73, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang2, yang2;
    Việt bính: coeng4
    1. [諳詳] am tường 2. [不詳] bất tường;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 詳

    (Động) Biết rõ.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ gì.

    (Động)
    Giả vờ.
    ◇Sử Kí : Tửu kí hàm, công tử Quang tường vi túc tật, nhập quật thất trung, sử Chuyên Chư trí chủy thủ ngư chá chi phúc trung nhi tiến chi , , , 使 (Thích khách truyện , Chuyên Chư truyện ) Rượu đến lúc ngà say vui chén, công tử Quang vờ như chân có tật, xuống nhà hầm, sai Chuyên Chư nhét cây chủy thủ vào bụng con cá nướng đem lên dâng.

    (Phó)
    Kĩ càng, tỉ mỉ, đầy đủ.
    ◎Như: tường sát xem xét kĩ càng, tường đàm bàn bạc tỉ mỉ, tường thuật trình bày đầy đủ.
    ◇Sử Kí : Thì hồ thì, bất tái lai. Nguyện túc hạ tường sát chi , . (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Cái thời! cái thời! qua rồi không trở lại. Xin túc hạ xét kĩ cho.

    (Phó)
    Hết, đều, tất cả.
    ◇Hán Thư : Cố tường duyên đặc khởi chi sĩ, thứ ki hồ? , (Đổng Trọng Thư truyện ) Cho nên mời hết những người tài đặc biệt, có lẽ được chăng?.

    (Danh)
    Một lối văn trong hàng quan lại. Lời của quan dưới báo cáo với các quan trên gọi là tường văn .

    (Tính)
    Lành.
    § Cũng như tường .
    tường, như "tỏ tường" (vhn)

    Chữ gần giống với 詳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詳

    ,

    Chữ gần giống 詳

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳 Tự hình chữ 詳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詳

    tường:tỏ tường
    詳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詳 Tìm thêm nội dung cho: 詳