Nghĩa của 呼吁 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūyù] hô hào; kêu gọi; cầu cứu; khẩn khoản yêu cầu。向个人或社会申述,请求援助或主持公道。
奔走呼吁
chạy cầu cứu
呼吁各界人士捐款赈济灾区。
kêu gọi nhân dân khắp nơi giúp đỡ vùng thiên tai.
奔走呼吁
chạy cầu cứu
呼吁各界人士捐款赈济灾区。
kêu gọi nhân dân khắp nơi giúp đỡ vùng thiên tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |

Tìm hình ảnh cho: 呼吁 Tìm thêm nội dung cho: 呼吁
