Từ: lành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lành

Nghĩa lành trong tiếng Việt:

["- t. 1. Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách : áo lành ; Bát lành. 2. Tốt cho sức khỏe, không độc : Thức ăn lành ; Nước lành. 3. Hiền từ, không ác : Người lành. 4. Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh : Chân đã lành."]

Dịch lành sang tiếng Trung hiện đại:

大好 《(病)完全好。》和缓 《平和; 缓和。》
和平 《温和; 不猛烈。》
《吉利; 吉祥(跟"凶"相对)。》
lành ít dữ nhiều.
凶多吉少。
佳; 好; 穀; 臧 《优点多的; 使人满意的(跟"坏"相对)。》
âm hay; tin lành.
佳音。
康复 《恢复健康。》
良性 《不至于产生严重后果的。》
bướu lành.
良性肿瘤。
愈合 《(伤口)长好。》
《指吉利。》
tốt lành; cát tường
吉祥。
chẳng lành
不祥。
善良 《心地纯洁, 没有恶意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lành

lành:tốt lành
lành:lành mạnh
lành𫅜:lành mạnh; tốt lành
lành󰃬:lành mạnh
lành𬙽:lành mạnh; tốt lành
lành𫅞:lành mạnh; tốt lành
lành:lành mạnh
lành𡅐:tốt lành
lành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lành Tìm thêm nội dung cho: lành