Cao su chống va đập cửa
Từ: 咄咄怪事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咄咄怪事:
Nghĩa của 咄咄怪事 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōduōguàishì] kỳ quặc quái gở。令人感到不可理解、十分惊讶的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| sụt | 咄: | sụt sịt |
| xót | 咄: | xót xa |
| đốt | 咄: | đốt đốt quái sự (điều gở lạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| sụt | 咄: | sụt sịt |
| xót | 咄: | xót xa |
| đốt | 咄: | đốt đốt quái sự (điều gở lạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 咄咄怪事 Tìm thêm nội dung cho: 咄咄怪事
