Cao su chống va đập cửa

Từ: 驻节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驻节 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjié] đi công cán; công cán sự vụ。旧指高级官员驻在外地执行公务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
驻节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驻节 Tìm thêm nội dung cho: 驻节