Từ: cầu tiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cầu tiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầu • tiên

cầu tiên
Tu luyện, dùng thuốc, tịch cốc... để được trường sinh, không bao giờ già.
◇Lí Thiện 李善:
Vũ Đế tác đồng lộ bàn, thừa thiên lộ, hòa ngọc tiết ẩm chi, dục dĩ cầu tiên
: 武帝作銅露盤, 承天露, 和玉屑飲之, 欲以求仙 (Chú dẫn "Tam phụ cố sự" 注引"三輔故事").

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên仙:tiên phật
tiên僊:tiên phật
tiên先:trước tiên
tiên姗:tiên (đủng đỉnh)
tiên戋:tiên (nhỏ)
tiên戔:tiên (nhỏ)
tiên椾:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên氙:tiên (khí xenon)
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
tiên淺:tiên (nước chảy róc rách)
tiên煎:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên牋:giấy hoa tiên
tiên秈:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên笺:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên箋:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên籼:tiên (lúa hạt dài)
tiên跹:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên躚:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên鬋:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên鮮:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu tiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu tiên Tìm thêm nội dung cho: cầu tiên