Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠿮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠿮, chiết tự chữ ẤM, ẪM, ẬM, ỎM, ỠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠿮:

𠿮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠿮

𠿮

Chiết tự chữ 𠿮

[]

U+020FEE, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠿮

Nghĩa Trung Việt của từ 𠿮



ẫm, như "ẫm ờ, ỡm ờ" (vhn)
ấm, như "ấm ức" (gdhn)
ậm, như "nói ậm ừ" (gdhn)
ỏm, như "ỏm tỏi" (gdhn)
ỡm, như "ỡm ờ" (gdhn)

Chữ gần giống 𠿮

Tự hình:

Tự hình chữ 𠿮 Tự hình chữ 𠿮 Tự hình chữ 𠿮 Tự hình chữ 𠿮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠿮

ấm𠿮:ấm ức
ẫm𠿮:ẫm ờ, ỡm ờ
ậm𠿮:nói ậm ừ
ỏm𠿮:ỏm tỏi
ỡm𠿮:ỡm ờ
𠿮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠿮 Tìm thêm nội dung cho: 𠿮