Chữ 恪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恪, chiết tự chữ KHÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恪:

恪 khác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恪

恪

Chiết tự chữ 恪

Chiết tự chữ khác bao gồm chữ 心 各 hoặc 忄 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恪 cấu thành từ 2 chữ: 心, 各
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 恪 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 各
  • 忄 tâm
  • 各 các, cắc, gác, gạc, gật
  • khác [khác]

    U+606A, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4;
    Việt bính: kok3;

    恪 khác

    Nghĩa Trung Việt của từ 恪

    (Phó) Cung kính, kính cẩn.
    ◎Như: khác tuân 恪
    遵 kính cẩn tuân theo.

    (Danh)
    Họ Khác.
    khác, như "khác thường" (vhn)

    Nghĩa của 恪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÁC
    书
    cẩn thận và tôn kính。谨慎而 恭敬。
    恪守。
    giữ gìn.
    恪遵。
    tôn theo.
    Từ ghép:
    恪守

    Chữ gần giống với 恪:

    㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Chữ gần giống 恪

    愊, 客, 愪, 愩, 愧, 愦, 愥, 愤, 愣, 愢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪 Tự hình chữ 恪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恪

    khác恪:khác thường
    恪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恪 Tìm thêm nội dung cho: 恪