Cao su chống va đập cửa

Từ: ù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ù

Nghĩa ù trong tiếng Việt:

["- 1 đg. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn, v.v. Ù hai ván liền.","- 2 t. (Tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh. Tiếng nổ làm ù cả tai. Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe rõ.","- 3 t. (kng.; thường dùng phụ cho đg.). Nhanh, liền một mạch. Ù chạy về nhà. Làm ù đi cho xong."]

Dịch ù sang tiếng Trung hiện đại:

《打麻将或斗纸牌时某一家的牌合乎规定的要求, 取得胜利。》
快速 《速度快的; 迅速。》
唬唬。
雷公 《神话中管打雷的神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ù

ù𠶑:ù ù, ù tai, ù ù cạc cạc
ù:ù ù, ù tai, ù ù cạc cạc
ù:thổi ù ù
ù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ù Tìm thêm nội dung cho: ù