Từ: 补血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补血 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔxuè] bổ máu; bổ huyết (để tăng hồng huyết cầu hoặc huyết sắc tố)。使红血球或血色素增加。
补血药
thuốc bổ máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
补血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补血 Tìm thêm nội dung cho: 补血