Từ: 白吃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白吃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白吃 trong tiếng Trung hiện đại:

[báichī] 1. ăn không phải trả tiền; được bao ăn。吃饭不给钱或其他报偿。
2. người vô tích sự。只会吃饭不会干活的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực
白吃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白吃 Tìm thêm nội dung cho: 白吃