Từ: 解嘲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解嘲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解嘲 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěcháo] đánh trống lảng; khoả lấp。用言语或行动来掩饰被别人嘲笑的事情。
聊以解嘲。
nói bừa để khoả lấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chèo: 
nhào:nhào lộn, ngã nhào
ràu:ràu ràu
rầu:rầu rĩ
thều:thều thào
trào:trào phúng
trều:trều trào (phều phào)
xàu: 
xèo: 
解嘲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解嘲 Tìm thêm nội dung cho: 解嘲